Danh sách 20 điều không thể thiếu khi thi công, thiết kế quán Karaoke và chi phí đầu tư ban đầu

Điểm sai lầm của nhiều người Việt khi bắt đầu kinh doanh đó là không đo đếm toàn bộ các chi phí có thể phát sinh trong quá trình kinh doanh dẫn đến việc thiếu vốn, không xoay vòng kịp vốn, dễ dẫn đến thất bại. Điều này lý giải vì sao một số quán cafe, quán ăn cũng như Karaoke vừa mở được vài tháng đã phải sang quán gấp.

Dưới đây là bảng báo giá chi tiết toàn bộ các vật dụng cần thiết trong quá trình kinh doanh quán karaoke cũng như các chi phí có thể phát sinh trong quá trình vận hành. Bảng báo giá không thể áp dụng hoàn toàn cho công việc kinh doanh của bạn. Tuy nhiên, đây là mẫu tham khảo lý tưởng để bạn có thể tự ước lượng được chi phí của quá trình thi công, vận hành quán Karaoke.

1/ Lựa chọn mặt bằng kinh doanh cho quán karaoke:

Việc đầu tiên là lựa chọn mặt bằng kinh doanh cho quán Karaoke, thông thường, quán karaoke thường có diện tích tầng trệt rơi vào khoảng từ 80m2 - 300 m2, vì vậy, giá thuê ở từng quận huyện các thành phố có thể rơi vào trong khoảng từ 30 triệu - 150 triệu đồng/tháng tùy diện tích.

Hợp đồng thuê có thể kéo dài từ 2 - 5 năm. Thông thường, bạn phải đóng trước ít nhất là 2 tháng tiền nhà cộng thêm tiền đóng trước 1 tháng.

mặt tiền karaoke

Như vậy, tùy vào diện tích, bạn phải đóng trung bình từ 3 tháng tiền thuê nhà. Chi phí phát sinh ban đầu dao động từ: 90.000.000 đồng - 450.000.000 đồng.

Xem thêm: Kinh nghiệm lựa chọn mặt bằng kinh doanh

2/ Lựa chọn sang quán Karaoke cũ:

Đối với các quán karaoke của chủ cũ có nhu cầu sang nhượng lại, đây cũng là một sự lựa chọn nên cân nhắc. Các quán karaoke cũ đã có một lượng khách hàng thường lui tới quán. Tuy nhiên, bạn nên cân nhắc kỹ các hợp đồng cho thuê nhà, sang nhượng để tránh các rủi ro có thể xảy ra.

Xem thêm: 10 website rao vặt, hội nhóm Facebook giúp bạn tìm thông tin sang nhượng nhanh nhất hiện nay

Giá sang nhượng toàn bộ quán karaoke dao động từ 300 triệu đồng - 600 triệu đồng.

3/ Thi công quán karaoke:

a/ Thiết kế quán karaoke:

Chi phí thi công thô:

Nếu bạn thuê mướn mặt bằng ban đầu không phải là quán karaoke thì phải sang sửa lại toàn bộ mặt bằng.

Chi phí: Dự toán trong khoảng 200 triệu - 500 triệu đồngthiết kế quán karaoke

b/ Thi công - thiết kế chi tiết cho phòng karaoke

+ Thiết kế cách âm cho phòng hát

Phòng hát chuyên nghiệp nên được thiết kế, thi công cách âm tuyệt đối không chỉ nhằm tránh làm phiền các khu dân cư xung quanh mà còn nhằm tránh các phiền toái về mặt pháp luật.

Tùy vào diện tích của phòng hát mà cách âm có thể dao động với khoảng giá khác nhau. Công thức tính như sau:

Phòng có diện tích 30 m2 (Dài 6m, rộng 5m, cao 3m)

Diện tích vách cách âm = (Dài + Rộng) x Cao x 2 = (6+5) x 3 x 2 = 66 m2

Tùy theo vật liệu mà ta có khoảng giá dao động từ 200.000 đồng - 500.000 đồng/m2 vật liệu cách âm.

Như vậy, chi phí cho 1 phòng 30m2 dao động từ 66 x 200.000 = 13.200.000 đồng tới 66 x 500.000 = 33.000.000 đồng

+ Thiết kế - thi công vách trần, tiêu âm cho phòng hát:

Rất đa dạng từ vách trần thạch cao cho đến các loại vật liệu cao cấp như gỗ EP, giả da, giả nỉ, nhung thêu, ốp kính, phù điêu composite...

vách trần karaoke

Dao động: 20 - 50 triệu tùy vào loại vật liệu.

+ Trang trí cho phòng karaoke

Không gian Karaoke là một trong những yếu tố quan trọng nhất để thu hút khách hàng. Tùy vào chi tiết thiết kế mà bảng giá cực kỳ chênh lệch trong khoảng giá từ 20 triệu - 100 triệu đồng. Dưới đây là một số mẫu giá thiết kế và CHỈ mang tính tham khảo cho bạn:

+ Thiết kế - thi công phòng karaoke gia đình bình dân: 15 triệu - 20 triệu đồng

thiết kế karaoke

+ Thiết kế và thi công phòng karaoke gia đình dạng trung bình: 30 - 50 triệu đồng/phòng.

thi công phòng karaoke

Dạng khá - vip: Dao động từ 50 -100 triệu đồng/phòng nội thất

phòng karaoke vip

Phòng vip phong cách sang trọng

phòng karaoke cổ điển

Phòng karaoke theo phong cách cổ điển

phòng bar karaoke

Phòng karaoke theo phong cách bar

Thi công hệ thống điện, ánh sáng, đèn trang trí:

Chi phí từ 10 - 15 triệu/phòng

Thi công hệ thống thông gió, hút khí:

+ Hệ thống hút khí tổng:

Bao gồm: Quạt hút li tâm, hệ thống ống hút & cút nối, quạt hút tổng.

Chi phí: 3 triệu - 4 triệu đồng.

+ Đối với hệ thống cấp khí tươi:

Bao gồm: Quạt cấp đẩy khí, hệ thống ống cấp & cút nối, quạt đẩy

Chi phí: 2,5 triệu - 4 triệu đồng.

Tổng chi phí hệ thống thông gió, hút khí: 6 triệu - 8 triệu đồng.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) cho quán karaoke:

Bao gồm:
+ Hệ thống báo cháy tự động: 500.000 - 800.000d đồng/phòng

+Hệ thống chuông báo cháy, đèn báo cháy: 500.000 đồng/cái

+Hệ thống chữa cháy vách tường: Từ 500.000 - 1.000.000 đồng.

+ Bình chữa cháy xách tay: 200.000 - 300.000 đồng

+ Thang dây thoát hiểm: 500.000 - 800.000 đồng

4/ Thiết bị âm thanh karaoke:

a/ Đầu chọn bài karaoke

Dùng để chọn bài hát, hiện nay có rất  nhiều loại đầu chọn Karaoke khác nhau để lựa chọn bài hát. Một số loại đầu phổ biến hiện nay thường được sử dụng là KTV và Hanet.

Dùng để chọn màn hình bài hát:
Có 2 loại đầu chọn bài hát:

+ Đầu chọn bài hát bằng remote

đầu chọn bài hát

+ Đầu chọn bài hát cảm ứng

đầu karaoke cảm ứng

Chi phí đầu tư: 10 triệu - 14 triệu đồng/phòng

a/ Đầu chọn bài karaoke

Giúp khuếch đại âm thanh.

Các bộ amply nổi tiếng:  Jarguar, Boston, JBL hay paramax

c/ Loa karaoke:

Kết hợp 2 hoặc 3 cặp loa (Loa có thể sử dụng như Bose, BMB , JBL, LBL…)

loa karaoke bose

Chi phí: 9 triệu - 20 triệu đồng

d/ Loa Sub (Sub bass):

Thường dùng trong các hệ thống âm thanh, công dụng của loa sub là tái tạo các âm thanh có tần số nhỏ cụ thể hơn hơn  là các tiếng bass có tần số trong khoảng từ 20-200Hz mang lại những âm thanh mạnh mẽ hơn cho bộ dàn âm thanh của bạn.

loa sub

Giá: Dao động từ 1.000.000 - 2.000.000 đồng
Micro:

Một số dòng micro phổ biến: BBS, CAVS, Shure, KTV...

micro karaoke

Giá: 2.000.000 - 6.000.000 đồng/bộ

5/ Màn hình Tivi:

Một phòng hát Karaoke thường sử dụng từ 1 -2 tivi plasma hoặc LED. Kích thước màn hình rơi vào khoảng từ 42 inch - 47 inch. Giá của 1 chiếc tivi dao động từ 6.000.000 - 12.000.000 đồng

tivi karaoke

Chi phí đầu tư: 6.000.000 - 24.000.000 đồng/ phòng tùy số lượng và chất lượng của tivi.

6/ Điều hòa:

Phòng hát karaoke có kích thước từ 25 - 35 m2, bạn nên trang bị máy điều hòa từ 2 HP (2 ngựa) - 2.5 HP (2 ngựa rưỡi) (Từ 18.000 BTU - 24.000 BTU)

máy lạnh karaoke

Giá: Dao động từ 12.000.000 - 15.000.000 đồng

7/ Nội thất - bàn ghế - bục sân khấu:

bàn ghế karaoke

Giá thi công: từ 15 - 30 triệu đồng.

8/ Phần mềm tính tiền giờ karaoke:

máy pos cho quán karaoke

Sử dụng các phần mềm tính tiền giờ là điều cần thiết để tính tiền phòng theo giờ cho khách. Tuy nhiên, các phần mềm hiện nay chỉ mới dừng lại ở các chức năng tính tiền theo giờ cơ bản. PosApp.vn là một trong số ít các phần mềm trên thị trường hiện nay có đầy đủ các tính năng quản lý dành cho quán karaoke nhất. Các tính năng được thiết kế chuyên biệt dành cho cửa hàng karaoke bao gồm:

+ Chức năng quản lý phòng:

PosApp cho phép  quản lý theo các trạng thái: phòng trống, có người, được đặt trước. Đồng thời quản lý các tác vụ liên quan đến việc đổi phòng, hủy đặt phòng...

+  Chức năng tính phí dịch vụ theo giờ:

Bao gồm:

+ Tính phí dịch vụ khác nhau đối với từng loại phòng (phòng thường, phòng gia đình, phòng VIP)

+ Tính phí dịch vụ theo giờ trong ngày: tùy vào từng khung thời gian khác nhau trong ngày mà ta có thể thiết lập các mức giá khác nhau.

+ Hệ thống báo cáo từ xa:
Dù bạn đang không có mặt ở quán để điều hành công việc kinh doanh, PosApp vẫn hoạt động bình thường. Báo cáo trực tiếp đến người quản lý trên điện thoại di động, máy tính bảng, máy tính có sẵn với hơn 30 biểu đồ phân tích tình hình kinh doanh như:
• Biểu đồ doanh thu lãi lỗ

• Biểu đồ xuất - nhập - tồn, chi tiết hàng tồn kho

• Biểu đồ báo cáo theo từng nhân viên

• Biểu đồ tỉ trọng các mặt hàng bán được trong ngày

• Chi tiết các hoạt động thu - chi trong ngày với các báo cáo thu chi

• Và còn nhiều biểu đồ khác - tất cả đều được báo cáo đều được đồng bộ tức thời gửi đến người quản lý theo thời gian thực.

+ Order từ xa ngay trên điện thoại, máy tính bảng:

Giờ cao điểm là nỗi "ám ảnh" đối với các nhân viên quán karaoke khi phải liên tục chạy lên chạy xuống cầu thang để order món, chuyển thông tin xuống bếp và đem lên cho khách.

Với chức năng order từ xa trên di động, posapp cho phép chuyển toàn bộ order từ nhân viên phục vụ xuống bếp thông qua máy in phiếu hoặc màn hình hiển thị thông tin, giúp nhân viên phục vụ không cần phải chạy lên chạy xuống mất thời gian.
phần mềm quản lý karaoke

Nhân viên trực tiếp order trên các thiết bị như điện thoại, máy tính bảng

in tách bếp

Mọi thông tin order được chuyển xuống bếp, thu ngân và quản lý

máy pos v1s

Máy order cầm tay, in hóa đơn V1S 

+ Quản lý tích điểm, thẻ thành viên :

Quản lý các chương trình tích điểm thành viên dựa trên số tiền và số lần sử dụng dịch vụ của khách hàng, giúp gia tăng lượng khách hàng trung thành đến quán.

máy bán hàng pos

9/ Các vật dụng khác:

dĩa hoa quả

Dĩa hoa quả

gạt tàn karaoke

Gạt tàn thuốc lá

giá để micro

Giá để micro

DMCA.com Protection Status